cranial orbit

Học thuật
Thân thiện
cranial orbit

The doctor points to the cranial orbit on the anatomical model.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Giải phẫu học):
    • Ổ mắt (hốc mắt): Khoang xương hình chén hoặc hình nón trong hộp sọ, chức năng chứa bảo vệ nhãn cầu (cầu mắt) cùng các cấu trúc phụ trợ như vận nhãn, dây thần kinh, mạch máu mỡ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A fracture of the cranial orbit requires immediate medical attention. (Một vết gãyổ mắt cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.)
    • The surgeon carefully examined the structures within the cranial orbit. (Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra cẩn thận các cấu trúc bên trong ổ mắt.)
    • The tumor was located at the apex of the cranial orbit. (Khối u nằmđỉnh của ổ mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học lâm sàng: Thuật ngữ này thường xuất hiện trong chẩn đoán hình ảnh (như CT scan, MRI), báo cáo phẫu thuật mô tả chấn thương vùng mặt.

    • The CT scan revealed a foreign body in the left cranial orbit. (Ảnh chụp CT cho thấy một dị vật trong ổ mắt trái.)
  • Trong giải phẫu học mô tả: Dùng để mô tả chính xác vị trí, giới hạn các thành phần tạo nên hốc mắt.

    • The cranial orbit is formed by parts of seven different skull bones. (Ổ mắt được tạo thành từ các phần của bảy xương sọ khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Orbit (n): Từ ngắn gọn phổ biến hơn, đồng nghĩa với "cranial orbit" trong hầu hết ngữ cảnh y khoa.
    • Orbital fracture (Gãy xương ổ mắt)
  • Eye socket (n): Cách gọi thông thường, không mang tính học thuật.
    • He had a bruise around his eye socket. (Anh ấy vết bầm quanh hốc mắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Orbital cavity: Hốc ổ mắt.
  • Eye orbit: Ổ mắt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đây một thuật ngữ giải phẫu học chính xác.)

cranial orbit

The doctor points to the cranial orbit on the anatomical model.

Noun
  1. khoang xương trong hộp sọ bao gồm cầu mắt

Từ đồng nghĩa